Đồng hồ lịch

Tài nguyên dạy học

Lịch

Các ý kiến mới nhất

Danh lam thắng cảnh

Chuyện cười

Xem truyện cười

Tìm kiếm thông minh google

Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images.jpeg SEN_NO.jpeg Ban_do_vn.png Co_Dang.png Mat_trangva_Qua_dat.jpg Ngoi_nha_chung.jpg Ban_do_cac_vung_dong_dat_nen_dung.bmp Nuoc_can_cho_su_song1.jpg So_do_vong_tuan_hoan_cua_nuoc2.jpg Kim_tu_thap.jpg Ban_cau_tay.jpg Nhi_va_nhuy_hoa1.jpg Hinh_minh_hoa12.jpg Vong_tuan_hoan_cua_nuoc1.jpg Hinh_minh_hoa3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG NHÀ TRƯỜNG

    Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 22h:00' 29-03-2011
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Chúng con rất vui mừng chào đón!
    các thầy các cô về tham dự hội giảng
    Phòng giáo dục đào tạo huyện thanh hà
    **********
    Giáo án - lớp 3

    Môn : Toán
    Tiết 98 : So sánh các số trong phạm vi 10 000
    990
    992
    995
    998
    1000
    ...
    991
    ...
    ...
    ...
    ...
    ...
    993
    994
    996
    997
    999
    Kiểm tra bài cũ:
    Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
    Hãy so sánh số 999 và số 1000?
    Đáp án:
    999 < 1000
    999 < 1000
    - Dựa trên tia số để so sánh.
    - Dựa vào dãy tự nhiên liên tiếp.
    - Dựa vào số các chữ số của hai số.
    Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    Thứ năm, ngày 24 tháng 1 năm 2008
    Bài dạy lớp 3
    Môn Toán
    So sánh các số trong phạm vi 10 000
    10 000 9999
    >
    Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số:
    Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ: 10 000 > 9999
    1/ So sánh hai số có các chữ số khác nhau:
    Ví dụ 2: Hãy so sánh hai số:
    9000 8999
    >
    Ví dụ 3: So sánh hai số:
    6579 6580
    <
    2/ So sánh hai số có cùng số chữ số:
    ? Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
    - Nếu hai số có các hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị bằng nhau thì sao?
    Ví dụ: 8530 và 8530
    Thì hai số đó bằng nhau.
    ? Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
    So sánh các số trong phạm vi 10 000:
    2) Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
    Ví dụ: 9000 > 8999
    3) Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
    Ví dụ: 8530 = 8530
    1) Trong hai số:
    * Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
    Ví dụ: 999 < 1000
    * Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
    Ví dụ: 10 000 > 9999
    Bài tập 1:
    1999..2000
    1942..998
    900 + 9..9009
    6742..6722
    9156..6951
    9650..9651
    6591..6591
    1965..1956
    a) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    65.2 < 6517
    9356 > 9.79
    >
    <
    >
    <
    <
    >
    >
    =
    0
    0
    1
    2
    3/ Luyện tập:
    Bài tập 2:
    3/ Luyện tập:
    600 cm..6 m
    1 km..985 m
    797 mm..1 m
    50 phút..1 giờ
    60 phút..1 giờ
    70 phút..1 giờ
    a) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    b) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
    1giờ 15 phút ... 55 phút
    1 giờ rưỡi .. 90 phút
    >
    =
    <
    =
    <
    >
    >
    =
    Trò chơi: Chọn nhanh, xếp đúng!
    Nhóm 1
    Nhóm 2
    Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.
    Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
    Luật chơi:
    Chọn nhanh các bông hoa mang số tương ứng xếp vào các ô trống tương ứng , theo thứ tự từ bé đến lớn(Từ lớn đến bé) , từ trái sang phải
    4375
    4537
    4753
    4735
    4800
    6901
    6190
    6091
    6019
    6009
    Xin chân thành cảm ơn!
    Toàn thể các Thầy(cô) và các em học sinh.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH "A" Mỹ Đức

    Du lich An Giang