Đồng hồ lịch

Tài nguyên dạy học

Lịch

Các ý kiến mới nhất

Danh lam thắng cảnh

Chuyện cười

Xem truyện cười

Tìm kiếm thông minh google

Xem báo) (Hỗ Trợ trực tuyến

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images.jpeg SEN_NO.jpeg Ban_do_vn.png Co_Dang.png Mat_trangva_Qua_dat.jpg Ngoi_nha_chung.jpg Ban_do_cac_vung_dong_dat_nen_dung.bmp Nuoc_can_cho_su_song1.jpg So_do_vong_tuan_hoan_cua_nuoc2.jpg Kim_tu_thap.jpg Ban_cau_tay.jpg Nhi_va_nhuy_hoa1.jpg Hinh_minh_hoa12.jpg Vong_tuan_hoan_cua_nuoc1.jpg Hinh_minh_hoa3.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG NHÀ TRƯỜNG

    Toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 05h:22' 23-04-2011
    Dung lượng: 38.3 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
    MÔN: TOÁN ( Đề 1)
    HỌ VÀ TÊN:....................................................................Lơp: 5...........

    1. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
    a) 3256,34 + 428,57
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    
     b) 576,4 – 5968,28
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    
    
    c) 625,04 ( 6,5
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    ………………………………………………..
    
    
    d) 125,76 : 1,6
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    …………………………………………………
    ………………………………………………..
    ………………………………………………..
    
    
    2. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
    a) 279,5
    
    279,49
    
    b) 327,300
    
    327,3
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    c). 49,589
    
    49,59
    
    d) 10,186
    
    10,806
    
    
    3. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : ( 1 điểm )

    Kết quả khảo sát phương tiện đến trường của 200 học sinh ở một
    Trường Tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây : a). Số học sinh đi bộ đến trường là............................ em.

    b). Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp là ....................em.

    c). Số học sinh được đưa đến trường bằng xe máy là........... em.

    d). Số học sinh đến trường bằng ô tô là ................. em.

    4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm ) a) 8km 362m = .............................km b) 1phút 30giây = ........................... phút
    c) 15kg 262g = .............................kg d) 32cm2 5mm2 = ........................... cm2

    5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2 điểm ) a). Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là : A. B. C. D. 2
    b). 10% của 8dm là : A. 10cm B. 70cm C. 8cm D. 0,8





    c) Cho nửa hình tròn như hình bên. Chu vi hình H là:
    6,28cm
    10,28cm
    12,56cm
    16,56cm

    d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075kg = ............. g là:
    A. 7,5 B. 0,75 C. 75 D. 750

    6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B. ( 2 điểm )
    Bài giải
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    7. Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình vẽ: ( 1 điểm ) a). Trong hình bên có mấy hình tam giác ?
    b). Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD?
    c). Tính diện tích hình tam giác ADM?
    d). Tính diện tích hình tam giác AMC ?

    Bài giải
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................

    ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
    MÔN: TOÁN ( Đề 2)

    HỌ VÀ TÊN:.......................................................................................
    1. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
    a) 30,001
    
    30,01
    
    b) 10,75
    
    10,750
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    c) 26,1
    
    26,099
    
    d) 0,89
    
    0,91
    
    
    2. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
    a) 5,668 + 31,3 + 2,07
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    
     b) 205,71 – 68,56
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    
    c) 31,3 ( 2,7
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………

    
     d) 21,35 : 7
    ………………………………
    . ……………………………
    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    
    3. Nối phép tính với kết quả đúng : ( 1 điểm )








    4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2,5 điểm )
    a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
    A. 7 B.  C.  D. 
    b) Phân số viết dưới dạng số thập phân là : A. 0,34 B. 0,75 C. 7,5 D. 3,4
    c)Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với website của Trường TH "A" Mỹ Đức

    Du lich An Giang