HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG NHÀ TRƯỜNG
Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
Ngày gửi: 05h:22' 23-04-2011
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tuấn
Ngày gửi: 05h:22' 23-04-2011
Dung lượng: 38.3 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: TOÁN ( Đề 1)
HỌ VÀ TÊN:....................................................................Lơp: 5...........
1. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
a) 3256,34 + 428,57
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
b) 576,4 – 5968,28
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
c) 625,04 ( 6,5
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
………………………………………………..
d) 125,76 : 1,6
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
………………………………………………..
2. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
a) 279,5
279,49
b) 327,300
327,3
c). 49,589
49,59
d) 10,186
10,806
3. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : ( 1 điểm )
Kết quả khảo sát phương tiện đến trường của 200 học sinh ở một
Trường Tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây : a). Số học sinh đi bộ đến trường là............................ em.
b). Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp là ....................em.
c). Số học sinh được đưa đến trường bằng xe máy là........... em.
d). Số học sinh đến trường bằng ô tô là ................. em.
4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm ) a) 8km 362m = .............................km b) 1phút 30giây = ........................... phút
c) 15kg 262g = .............................kg d) 32cm2 5mm2 = ........................... cm2
5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2 điểm ) a). Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là : A. B. C. D. 2
b). 10% của 8dm là : A. 10cm B. 70cm C. 8cm D. 0,8
c) Cho nửa hình tròn như hình bên. Chu vi hình H là:
6,28cm
10,28cm
12,56cm
16,56cm
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075kg = ............. g là:
A. 7,5 B. 0,75 C. 75 D. 750
6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B. ( 2 điểm )
Bài giải
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
7. Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình vẽ: ( 1 điểm ) a). Trong hình bên có mấy hình tam giác ?
b). Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD?
c). Tính diện tích hình tam giác ADM?
d). Tính diện tích hình tam giác AMC ?
Bài giải
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: TOÁN ( Đề 2)
HỌ VÀ TÊN:.......................................................................................
1. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
a) 30,001
30,01
b) 10,75
10,750
c) 26,1
26,099
d) 0,89
0,91
2. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
a) 5,668 + 31,3 + 2,07
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
b) 205,71 – 68,56
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
c) 31,3 ( 2,7
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
d) 21,35 : 7
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
3. Nối phép tính với kết quả đúng : ( 1 điểm )
4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2,5 điểm )
a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
A. 7 B. C. D.
b) Phân số viết dưới dạng số thập phân là : A. 0,34 B. 0,75 C. 7,5 D. 3,4
c)Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
MÔN: TOÁN ( Đề 1)
HỌ VÀ TÊN:....................................................................Lơp: 5...........
1. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
a) 3256,34 + 428,57
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
b) 576,4 – 5968,28
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
c) 625,04 ( 6,5
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
………………………………………………..
d) 125,76 : 1,6
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
………………………………………………..
………………………………………………..
2. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
a) 279,5
279,49
b) 327,300
327,3
c). 49,589
49,59
d) 10,186
10,806
3. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : ( 1 điểm )
Kết quả khảo sát phương tiện đến trường của 200 học sinh ở một
Trường Tiểu học được cho trên biểu đồ hình quạt dưới đây : a). Số học sinh đi bộ đến trường là............................ em.
b). Số học sinh đi đến trường bằng xe đạp là ....................em.
c). Số học sinh được đưa đến trường bằng xe máy là........... em.
d). Số học sinh đến trường bằng ô tô là ................. em.
4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm ) a) 8km 362m = .............................km b) 1phút 30giây = ........................... phút
c) 15kg 262g = .............................kg d) 32cm2 5mm2 = ........................... cm2
5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2 điểm ) a). Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là : A. B. C. D. 2
b). 10% của 8dm là : A. 10cm B. 70cm C. 8cm D. 0,8
c) Cho nửa hình tròn như hình bên. Chu vi hình H là:
6,28cm
10,28cm
12,56cm
16,56cm
d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075kg = ............. g là:
A. 7,5 B. 0,75 C. 75 D. 750
6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B. ( 2 điểm )
Bài giải
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
7. Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình vẽ: ( 1 điểm ) a). Trong hình bên có mấy hình tam giác ?
b). Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD?
c). Tính diện tích hình tam giác ADM?
d). Tính diện tích hình tam giác AMC ?
Bài giải
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN: TOÁN ( Đề 2)
HỌ VÀ TÊN:.......................................................................................
1. Điền dấu > , < , = vào ô trống : ( 1 điểm )
a) 30,001
30,01
b) 10,75
10,750
c) 26,1
26,099
d) 0,89
0,91
2. Đặt tính và tính : ( 2 điểm )
a) 5,668 + 31,3 + 2,07
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
b) 205,71 – 68,56
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
c) 31,3 ( 2,7
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
d) 21,35 : 7
………………………………
. ……………………………
………………………………
………………………………
………………………………
3. Nối phép tính với kết quả đúng : ( 1 điểm )
4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng : ( 2,5 điểm )
a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
A. 7 B. C. D.
b) Phân số viết dưới dạng số thập phân là : A. 0,34 B. 0,75 C. 7,5 D. 3,4
c)Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất